Nghĩa của từ "ankle sprain" trong tiếng Việt

"ankle sprain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ankle sprain

US /ˈæŋ.kəl spreɪn/
UK /ˈæŋ.kəl spreɪn/
"ankle sprain" picture

Danh từ

bong gân mắt cá chân

an injury that occurs when you roll, twist or turn your ankle in an awkward way, stretching or tearing the ligaments

Ví dụ:
He suffered a severe ankle sprain while playing basketball.
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân nghiêm trọng khi đang chơi bóng rổ.
The doctor recommended rest and ice for her ankle sprain.
Bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi và chườm đá cho vết bong gân mắt cá chân của cô ấy.